TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒馆儿

jiǔguǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒館兒

Âm Hán Việt TỬU QUÁN NHI

酒馆儿 nghĩa là khách sạn, nhà hàng.

Nghĩa của 酒馆儿

jiǔguǎnr

TỬU QUÁN NHIphồn thể 酒館兒
  1. Khách sạn
  2. Nhà hàng
  3. Tửu quán

Câu hỏi thường gặp

酒馆儿 nghĩa là gì?

酒馆儿 (jiǔguǎnr) nghĩa là khách sạn, nhà hàng.

酒馆儿 đọc thế nào?

酒馆儿 đọc là jiǔguǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒馆儿 là gì?

Âm Hán Việt của 酒馆儿 là "tửu quán nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.