TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒龄

jiǔlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒齡

Âm Hán Việt TỬU LINH

酒龄 nghĩa là tuổi rượu.

Nghĩa của 酒龄

jiǔlíng

TỬU LINHphồn thể 酒齡
  1. Tuổi rượu (tức là thời gian ủ)

Câu hỏi thường gặp

酒龄 nghĩa là gì?

酒龄 (jiǔlíng) nghĩa là tuổi rượu.

酒龄 đọc thế nào?

酒龄 đọc là jiǔlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒龄 là gì?

Âm Hán Việt của 酒龄 là "tửu linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.