酚酞
giọng máy của trình duyệt
酚酞 nghĩa là Phenolphthalein.
Nghĩa của 酚酞
fēntài
Danh từ- Phenolphthalein
Câu hỏi thường gặp
酚酞 nghĩa là gì?
酚酞 (fēntài) nghĩa là Phenolphthalein.
酚酞 đọc thế nào?
酚酞 đọc là fēntài (pinyin).
酚酞 nghĩa là Phenolphthalein.
酚酞 (fēntài) nghĩa là Phenolphthalein.
酚酞 đọc là fēntài (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.