TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酣畅

hānchàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酣暢

Âm Hán Việt HÀM SƯỚNG

酣畅 nghĩa là không kiềm chế.

Nghĩa của 酣畅

hānchàng

HÀM SƯỚNGTính từphồn thể 酣暢
  1. Không kiềm chế
  2. Vui vẻ không ức chế, đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ
  3. Uống thả ga

Thành ngữ có 酣畅

Câu hỏi thường gặp

酣畅 nghĩa là gì?

酣畅 (hānchàng) nghĩa là không kiềm chế.

酣畅 đọc thế nào?

酣畅 đọc là hānchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酣畅 là gì?

Âm Hán Việt của 酣畅 là "hàm sướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.