酥油花 nghĩa là Tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ sản phẩm sữa).
Nghĩa của 酥油花
sūyóuhuā
TÔ DU HOA
Tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ sản phẩm sữa)
Câu hỏi thường gặp
酥油花 nghĩa là gì?
酥油花 (sūyóuhuā) nghĩa là Tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ sản phẩm sữa).
酥油花 đọc thế nào?
酥油花 đọc là sūyóuhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 酥油花 là gì?
Âm Hán Việt của 酥油花 là "tô du hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.