TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酬载

chóuzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酬載

Âm Hán Việt THÙ TẢI

酬载 nghĩa là tải trọng.

Nghĩa của 酬载

chóuzài

THÙ TẢIphồn thể 酬載
  1. Tải trọng

Câu hỏi thường gặp

酬载 nghĩa là gì?

酬载 (chóuzài) nghĩa là tải trọng.

酬载 đọc thế nào?

酬载 đọc là chóuzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 酬载 là gì?

Âm Hán Việt của 酬载 là "thù tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.