TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酮

tóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồng

酮 nghĩa là Xeton.

Nghĩa của 酮

tóng

ĐỒNGDanh từ
  1. Xeton

Câu hỏi thường gặp

酮 nghĩa là gì?

酮 (tóng) nghĩa là Xeton.

酮 đọc thế nào?

酮 đọc là tóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酮 là gì?

Âm Hán Việt của 酮 là "đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.