TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酮基

tóngjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG CƠ

酮基 nghĩa là nhóm xeton.

Nghĩa của 酮基

tóngjī

ĐỒNG CƠ
  1. Nhóm xeton

Câu hỏi thường gặp

酮基 nghĩa là gì?

酮基 (tóngjī) nghĩa là nhóm xeton.

酮基 đọc thế nào?

酮基 đọc là tóngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 酮基 là gì?

Âm Hán Việt của 酮基 là "đồng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.