TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酲

chéng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: trình, tỉnh

酲 nghĩa là say rượu.

Nghĩa của 酲

chéng

  1. văn học Say rượu
  2. Mệt mỏi sau cơn say

Câu hỏi thường gặp

酲 nghĩa là gì?

酲 (chéng) nghĩa là say rượu.

酲 đọc thế nào?

酲 đọc là chéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.