酷斯拉 (kùsīlā) nghĩa là Godzilla (tiếng Nhật ゴジラ Gojira).
酷斯拉 đọc thế nào?
酷斯拉 đọc là Kùsīlā (pinyin).
Âm Hán Việt của 酷斯拉 là gì?
Âm Hán Việt của 酷斯拉 là "khốc tư lạp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.