TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酸儿辣女

suān'érlànǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酸兒辣女

Âm Hán Việt TOAN NHI LẠT NỮ

酸儿辣女 nghĩa là Nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái.

Nghĩa của 酸儿辣女

suān'érlànǚ

TOAN NHI LẠT NỮphồn thể 酸兒辣女
  1. thành ngữ Nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái

Câu hỏi thường gặp

酸儿辣女 nghĩa là gì?

酸儿辣女 (suān'érlànǚ) nghĩa là Nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái.

酸儿辣女 đọc thế nào?

酸儿辣女 đọc là suān'érlànǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 酸儿辣女 là gì?

Âm Hán Việt của 酸儿辣女 là "toan nhi lạt nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.