TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酸涩

suānsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酸澀

Âm Hán Việt TOAN SÁP

酸涩 nghĩa là chua, chát.

Nghĩa của 酸涩

suānsè

TOAN SÁPphồn thể 酸澀
  1. Chua
  2. Chát
  3. nghĩa bóng Đắng
  4. Đau đớn

Câu hỏi thường gặp

酸涩 nghĩa là gì?

酸涩 (suānsè) nghĩa là chua, chát.

酸涩 đọc thế nào?

酸涩 đọc là suānsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 酸涩 là gì?

Âm Hán Việt của 酸涩 là "toan sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.