TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酸甜苦辣

suāntiánkǔlà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOAN ĐIỀM KHỔ LẠT

酸甜苦辣 nghĩa là chua, ngọt.

Nghĩa của 酸甜苦辣

suāntiánkǔlà

TOAN ĐIỀM KHỔ LẠTCụm từ
  1. Chua, ngọt, đắng và cay nóng
  2. nghĩa bóng Niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

酸甜苦辣 nghĩa là gì?

酸甜苦辣 (suāntiánkǔlà) nghĩa là chua, ngọt.

酸甜苦辣 đọc thế nào?

酸甜苦辣 đọc là suāntiánkǔlà (pinyin).

Âm Hán Việt của 酸甜苦辣 là gì?

Âm Hán Việt của 酸甜苦辣 là "toan điềm khổ lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.