酿酒业 (niàngjiǔyè) nghĩa là Ngành công nghiệp nấu rượu.
酿酒业 đọc thế nào?
酿酒业 đọc là niàngjiǔyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 酿酒业 là gì?
Âm Hán Việt của 酿酒业 là "nhưỡng tửu nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.