TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醇厚

chúnhòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUẦN HẬU

醇厚 nghĩa là Đậm đà và phong phú.

Nghĩa của 醇厚

chúnhòu

THUẦN HẬUTính từ
  1. Đậm đà và phong phú
  2. Đơn giản và tốt bụng

Câu hỏi thường gặp

醇厚 nghĩa là gì?

醇厚 (chúnhòu) nghĩa là Đậm đà và phong phú.

醇厚 đọc thế nào?

醇厚 đọc là chúnhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 醇厚 là gì?

Âm Hán Việt của 醇厚 là "thuần hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.