TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醉生梦死

zuìshēngmèngsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醉生夢死

Âm Hán Việt TÚY SINH MỘNG TỬ

醉生梦死 nghĩa là trong cơn say sưa.

Nghĩa của 醉生梦死

zuìshēngmèngsǐ

TÚY SINH MỘNG TỬCụm từphồn thể 醉生夢死
  1. Trong cơn say sưa
  2. Như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội

Câu hỏi thường gặp

醉生梦死 nghĩa là gì?

醉生梦死 (zuìshēngmèngsǐ) nghĩa là trong cơn say sưa.

醉生梦死 đọc thế nào?

醉生梦死 đọc là zuìshēngmèngsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 醉生梦死 là gì?

Âm Hán Việt của 醉生梦死 là "túy sinh mộng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.