TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醉驾

zuìjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醉駕

Âm Hán Việt TÚY GIÁ

醉驾 nghĩa là Lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép.

Nghĩa của 醉驾

zuìjià

TÚY GIÁĐộng từphồn thể 醉駕
  1. Lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép

Câu hỏi thường gặp

醉驾 nghĩa là gì?

醉驾 (zuìjià) nghĩa là Lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép.

醉驾 đọc thế nào?

醉驾 đọc là zuìjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 醉驾 là gì?

Âm Hán Việt của 醉驾 là "túy giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.