TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醉鸡

zuìjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醉雞

Âm Hán Việt TÚY KÊ

醉鸡 nghĩa là gà nấu rượu.

Nghĩa của 醉鸡

zuìjī

TÚY KÊDanh từphồn thể 醉雞
  1. Gà nấu rượu
  2. Cũng gọi là gà say rượu

Câu hỏi thường gặp

醉鸡 nghĩa là gì?

醉鸡 (zuìjī) nghĩa là gà nấu rượu.

醉鸡 đọc thế nào?

醉鸡 đọc là zuìjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 醉鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 醉鸡 là "túy kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.