TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醍醐

tíhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ HỒ

醍醐 nghĩa là Kem phô mai tinh chế.

Nghĩa của 醍醐

tíhú

ĐỀ HỒDanh từ
  1. Kem phô mai tinh chế
  2. Bóng nghĩa crème de la crème
  3. Niết bàn
  4. Phật tính
  5. Chân lý Phật giáo
  6. Nước dùng
  7. Nhân cách hoàn hảo

Thành ngữ có 醍醐

  • 醍醐灌顶 — Nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

醍醐 nghĩa là gì?

醍醐 (tíhú) nghĩa là Kem phô mai tinh chế.

醍醐 đọc thế nào?

醍醐 đọc là tíhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 醍醐 là gì?

Âm Hán Việt của 醍醐 là "đề hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.