TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醒豁

xǐnghuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH KHOÁT

醒豁 nghĩa là rõ ràng, không mơ hồ.

Nghĩa của 醒豁

xǐnghuò

TỈNH KHOÁT
  1. Rõ ràng
  2. Không mơ hồ

Câu hỏi thường gặp

醒豁 nghĩa là gì?

醒豁 (xǐnghuò) nghĩa là rõ ràng, không mơ hồ.

醒豁 đọc thế nào?

醒豁 đọc là xǐnghuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 醒豁 là gì?

Âm Hán Việt của 醒豁 là "tỉnh khoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.