TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醒面

xǐngmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醒麵

Âm Hán Việt TỈNH MIẾN

醒面 nghĩa là để bột nghỉ.

Nghĩa của 醒面

xǐngmiàn

TỈNH MIẾNĐộng từphồn thể 醒麵
  1. Để bột nghỉ

Câu hỏi thường gặp

醒面 nghĩa là gì?

醒面 (xǐngmiàn) nghĩa là để bột nghỉ.

醒面 đọc thế nào?

醒面 đọc là xǐngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 醒面 là gì?

Âm Hán Việt của 醒面 là "tỉnh miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.