TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采收率

cǎishōulǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採收率

Âm Hán Việt THÁI THU SUẤT

采收率 nghĩa là tỷ lệ thu hồi.

Nghĩa của 采收率

cǎishōulǜ

THÁI THU SUẤTphồn thể 採收率
  1. Tỷ lệ thu hồi

Câu hỏi thường gặp

采收率 nghĩa là gì?

采收率 (cǎishōulǜ) nghĩa là tỷ lệ thu hồi.

采收率 đọc thế nào?

采收率 đọc là cǎishōulǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 采收率 là gì?

Âm Hán Việt của 采收率 là "thái thu suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.