TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采油

cǎiyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採油

Âm Hán Việt THÁI DU

采油 nghĩa là khai thác dầu, phục hồi dầu.

Nghĩa của 采油

cǎiyóu

THÁI DUĐộng từphồn thể 採油
  1. Khai thác dầu
  2. Phục hồi dầu

Câu hỏi thường gặp

采油 nghĩa là gì?

采油 (cǎiyóu) nghĩa là khai thác dầu, phục hồi dầu.

采油 đọc thế nào?

采油 đọc là cǎiyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 采油 là gì?

Âm Hán Việt của 采油 là "thái du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.