TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采砂场

cǎishāchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採砂場

Âm Hán Việt THÁI SA TRƯỜNG

采砂场 nghĩa là bãi cát, mỏ cát.

Nghĩa của 采砂场

cǎishāchǎng

THÁI SA TRƯỜNGphồn thể 採砂場
  1. Bãi cát
  2. Mỏ cát

Câu hỏi thường gặp

采砂场 nghĩa là gì?

采砂场 (cǎishāchǎng) nghĩa là bãi cát, mỏ cát.

采砂场 đọc thế nào?

采砂场 đọc là cǎishāchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 采砂场 là gì?

Âm Hán Việt của 采砂场 là "thái sa trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.