TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

释然

shìrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釋然

Âm Hán Việt THÍCH NHIÊN

释然 nghĩa là nhẹ nhõm, thanh thản.

Nghĩa của 释然

shìrán

THÍCH NHIÊNTính từphồn thể 釋然
  1. Nhẹ nhõm
  2. Thanh thản
  3. Cảm thấy nhẹ nhõm

Câu hỏi thường gặp

释然 nghĩa là gì?

释然 (shìrán) nghĩa là nhẹ nhõm, thanh thản.

释然 đọc thế nào?

释然 đọc là shìrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 释然 là gì?

Âm Hán Việt của 释然 là "thích nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.