TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

释经

shìjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釋經

Âm Hán Việt THÍCH KINH

释经 nghĩa là phân tích kinh điển.

Nghĩa của 释经

shìjīng

THÍCH KINHphồn thể 釋經
  1. Phân tích kinh điển
  2. Giải thích văn bản kinh điển

Câu hỏi thường gặp

释经 nghĩa là gì?

释经 (shìjīng) nghĩa là phân tích kinh điển.

释经 đọc thế nào?

释经 đọc là shìjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 释经 là gì?

Âm Hán Việt của 释经 là "thích kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.