TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里约

lǐyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 里約

Âm Hán Việt LÝ ƯỚC

里约 nghĩa là Thỏa thuận giữa cư dân của một 里 (lǐ), một đơn vị hành chính dưới cấp thành phố hoặc thị trấn.

Nghĩa của 里约

lǐyuē

LÝ ƯỚCTên riêngphồn thể 里約
  1. Đài Loan Thỏa thuận giữa cư dân của một 里 (lǐ), một đơn vị hành chính dưới cấp thành phố hoặc thị trấn

Lǐyuē

LÝ ƯỚCTên riêngphồn thể 里約tên riêng
  1. Rio
  2. Viết tắt của 里约热内卢 (Lǐyuērènèilú)

Câu hỏi thường gặp

里约 nghĩa là gì?

里约 (lǐyuē, lǐyuē) nghĩa là Thỏa thuận giữa cư dân của một 里 (lǐ), một đơn vị hành chính dưới cấp thành phố hoặc thị trấn.

里约 đọc thế nào?

里约 đọc là lǐyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 里约 là gì?

Âm Hán Việt của 里约 là "lý ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.