TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里约热内卢

Lǐyuērènèilú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 里約熱內盧

Âm Hán Việt LÝ ƯỚC NHIỆT NỘI LƯ

里约热内卢 nghĩa là Rio de Janeiro.

Nghĩa của 里约热内卢

Lǐyuērènèilú

LÝ ƯỚC NHIỆT NỘI LƯTên riêngphồn thể 里約熱內盧tên riêng
  1. Rio de Janeiro

Câu hỏi thường gặp

里约热内卢 nghĩa là gì?

里约热内卢 (lǐyuērènèilú) nghĩa là Rio de Janeiro.

里约热内卢 đọc thế nào?

里约热内卢 đọc là Lǐyuērènèilú (pinyin).

Âm Hán Việt của 里约热内卢 là gì?

Âm Hán Việt của 里约热内卢 là "lý ước nhiệt nội lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.