重农 nghĩa là Coi trọng tầm quan trọng của nông nghiệp (trong triết học cổ đại).
Nghĩa của 重农
zhòngnóng
TRỌNG NÔNGphồn thể 重農
Coi trọng tầm quan trọng của nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
Câu hỏi thường gặp
重农 nghĩa là gì?
重农 (zhòngnóng) nghĩa là Coi trọng tầm quan trọng của nông nghiệp (trong triết học cổ đại).
重农 đọc thế nào?
重农 đọc là zhòngnóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 重农 là gì?
Âm Hán Việt của 重农 là "trọng nông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.