重创
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 重創
重创 nghĩa là Gây tổn thất nặng nề; gây thiệt hại nghiêm trọng.
Nghĩa của 重创
zhòngchuāng
TRỌNG SANGĐộng từ, Danh từphồn thể 重創- Gây tổn thất nặng nề; gây thiệt hại nghiêm trọng
Câu hỏi thường gặp
重创 nghĩa là gì?
重创 (zhòngchuāng) nghĩa là Gây tổn thất nặng nề; gây thiệt hại nghiêm trọng.
重创 đọc thế nào?
重创 đọc là zhòngchuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 重创 là gì?
Âm Hán Việt của 重创 là "trọng sang".