TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重审

chóngshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重審

Âm Hán Việt TRÙNG THẨM

重审 nghĩa là tái điều tra.

Nghĩa của 重审

chóngshěn

TRÙNG THẨMĐộng từphồn thể 重審
  1. Tái điều tra
  2. Điều tra và xem xét lại phán quyết

Câu hỏi thường gặp

重审 nghĩa là gì?

重审 (chóngshěn) nghĩa là tái điều tra.

重审 đọc thế nào?

重审 đọc là chóngshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 重审 là gì?

Âm Hán Việt của 重审 là "trùng thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.