重庆
Phồn thể: 重慶
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trùng khánh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
重庆 nghĩa là Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, trở thành thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝 (Yú).
Nghĩa của 重庆
Chóngqìng
TRÙNG KHÁNHTên riêng, Danh từ, Động từphồn thể 重慶tên riêng- Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, trở thành thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝 (Yú)
- Thành phố trùng khánh thuộc tỉnh vũ hán trung quốc
Câu hỏi thường gặp
重庆 nghĩa là gì?
重庆 (chóngqìng) nghĩa là Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, trở thành thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝 (Yú).
重庆 đọc thế nào?
重庆 đọc là Chóngqìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 重庆 là gì?
Âm Hán Việt của 重庆 là "trùng khánh".