TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重氢

zhòngqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重氫

Âm Hán Việt TRỌNG KHINH

重氢 nghĩa là Heavy hydrogen (isotope).

Nghĩa của 重氢

zhòngqīng

TRỌNG KHINHDanh từphồn thể 重氫
  1. Heavy hydrogen (isotope)
  2. Deuterium

Câu hỏi thường gặp

重氢 nghĩa là gì?

重氢 (zhòngqīng) nghĩa là Heavy hydrogen (isotope).

重氢 đọc thế nào?

重氢 đọc là zhòngqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 重氢 là gì?

Âm Hán Việt của 重氢 là "trọng khinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.