TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重沓

chóngtà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG ĐẠP

重沓 nghĩa là dư thừa, chồng chất.

Nghĩa của 重沓

chóngtà

TRÙNG ĐẠPTính từ
  1. Dư thừa
  2. Chồng chất

Câu hỏi thường gặp

重沓 nghĩa là gì?

重沓 (chóngtà) nghĩa là dư thừa, chồng chất.

重沓 đọc thế nào?

重沓 đọc là chóngtà (pinyin).

Âm Hán Việt của 重沓 là gì?

Âm Hán Việt của 重沓 là "trùng đạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.