TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重灾区

zhòngzāiqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重災區

Âm Hán Việt TRỌNG TAI KHU

重灾区 nghĩa là Khu vực bị thiên tai nặng nề.

Nghĩa của 重灾区

zhòngzāiqū

TRỌNG TAI KHUDanh từphồn thể 重災區
  1. Khu vực bị thiên tai nặng nề
  2. Vùng thiên tai

Câu hỏi thường gặp

重灾区 nghĩa là gì?

重灾区 (zhòngzāiqū) nghĩa là Khu vực bị thiên tai nặng nề.

重灾区 đọc thế nào?

重灾区 đọc là zhòngzāiqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 重灾区 là gì?

Âm Hán Việt của 重灾区 là "trọng tai khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.