TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重物

zhòngwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG VẬT

重物 nghĩa là vật nặng.

Nghĩa của 重物

zhòngwù

TRỌNG VẬTDanh từ
  1. Vật nặng

Câu hỏi thường gặp

重物 nghĩa là gì?

重物 (zhòngwù) nghĩa là vật nặng.

重物 đọc thế nào?

重物 đọc là zhòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 重物 là gì?

Âm Hán Việt của 重物 là "trọng vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.