TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重蹈覆辙

chóngdǎofùzhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重蹈覆轍

Âm Hán Việt TRÙNG ĐẠO PHÚC TRIỆT

重蹈覆辙 nghĩa là Đi theo vết xe lật.

Nghĩa của 重蹈覆辙

chóngdǎofùzhé

TRÙNG ĐẠO PHÚC TRIỆTĐộng từphồn thể 重蹈覆轍
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đi theo vết xe lật
  2. bóng Đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây
  3. Lặp lại sai lầm tai hại

Câu hỏi thường gặp

重蹈覆辙 nghĩa là gì?

重蹈覆辙 (chóngdǎofùzhé) nghĩa là Đi theo vết xe lật.

重蹈覆辙 đọc thế nào?

重蹈覆辙 đọc là chóngdǎofùzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 重蹈覆辙 là gì?

Âm Hán Việt của 重蹈覆辙 là "trùng đạo phúc triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.