TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重辣

zhònglà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG LẠT

重辣 nghĩa là rất cay.

Nghĩa của 重辣

zhònglà

TRỌNG LẠT
  1. Rất cay

Câu hỏi thường gặp

重辣 nghĩa là gì?

重辣 (zhònglà) nghĩa là rất cay.

重辣 đọc thế nào?

重辣 đọc là zhònglà (pinyin).

Âm Hán Việt của 重辣 là gì?

Âm Hán Việt của 重辣 là "trọng lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.