TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野放

yěfàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ PHÓNG

野放 nghĩa là thả về tự nhiên.

Nghĩa của 野放

yěfàng

DÃ PHÓNG
  1. Thả (một con vật) về tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

野放 nghĩa là gì?

野放 (yěfàng) nghĩa là thả về tự nhiên.

野放 đọc thế nào?

野放 đọc là yěfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 野放 là gì?

Âm Hán Việt của 野放 là "dã phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.