TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野游

yěyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野遊

Âm Hán Việt DÃ DU

野游 nghĩa là Dã ngoại ở nông thôn.

Nghĩa của 野游

yěyóu

DÃ DUDanh từphồn thể 野遊
  1. Dã ngoại ở nông thôn
  2. Đi leo núi
  3. Tán tỉnh

Câu hỏi thường gặp

野游 nghĩa là gì?

野游 (yěyóu) nghĩa là Dã ngoại ở nông thôn.

野游 đọc thế nào?

野游 đọc là yěyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 野游 là gì?

Âm Hán Việt của 野游 là "dã du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.