TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野炊

yěchuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ XUY

野炊 nghĩa là Nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại).

Nghĩa của 野炊

yěchuī

DÃ XUYĐộng từ
  1. Nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại)
  2. Tiệc nướng ngoài trời

Câu hỏi thường gặp

野炊 nghĩa là gì?

野炊 (yěchuī) nghĩa là Nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại).

野炊 đọc thế nào?

野炊 đọc là yěchuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 野炊 là gì?

Âm Hán Việt của 野炊 là "dã xuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.