野生
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
野生 nghĩa là hoang dã, không thuần hóa.
Nghĩa của 野生
yěshēng
DÃ SINHTính từ- Hoang dã
- Không thuần hóa
Câu hỏi thường gặp
野生 nghĩa là gì?
野生 (yěshēng) nghĩa là hoang dã, không thuần hóa.
野生 đọc thế nào?
野生 đọc là yěshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 野生 là gì?
Âm Hán Việt của 野生 là "dã sinh".