TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野生

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yěshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ SINH

野生 nghĩa là hoang dã, không thuần hóa.

Nghĩa của 野生

yěshēng

DÃ SINHTính từ
  1. Hoang dã
  2. Không thuần hóa

Câu hỏi thường gặp

野生 nghĩa là gì?

野生 (yěshēng) nghĩa là hoang dã, không thuần hóa.

野生 đọc thế nào?

野生 đọc là yěshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 野生 là gì?

Âm Hán Việt của 野生 là "dã sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.