TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野菜

yěcài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ THÁI

野菜 nghĩa là rau dại, rau thơm.

Nghĩa của 野菜

yěcài

DÃ THÁIDanh từ
  1. Rau dại
  2. Rau thơm
  3. Rau, cây ăn được

Câu hỏi thường gặp

野菜 nghĩa là gì?

野菜 (yěcài) nghĩa là rau dại, rau thơm.

野菜 đọc thế nào?

野菜 đọc là yěcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 野菜 là gì?

Âm Hán Việt của 野菜 là "dã thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.