TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量化

liànghuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢNG HÓA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lượng hóa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

量化 nghĩa là định lượng, lượng hóa, lượng tử hóa.

Nghĩa của 量化

liànghuà

LƯỢNG HÓAĐộng từ
  1. Định lượng; lượng hóa; tính định lượng
  2. Lượng tử hóa

Câu hỏi thường gặp

量化 nghĩa là gì?

量化 (liànghuà) nghĩa là định lượng, lượng hóa, lượng tử hóa.

量化 đọc thế nào?

量化 đọc là liànghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 量化 là gì?

Âm Hán Việt của 量化 là "lượng hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.