TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量子阱

liàngzǐjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢNG TỬ TỈNH

量子阱 nghĩa là giếng lượng tử.

Nghĩa của 量子阱

liàngzǐjǐng

LƯỢNG TỬ TỈNH
  1. vật lý Giếng lượng tử

Câu hỏi thường gặp

量子阱 nghĩa là gì?

量子阱 (liàngzǐjǐng) nghĩa là giếng lượng tử.

量子阱 đọc thế nào?

量子阱 đọc là liàngzǐjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 量子阱 là gì?

Âm Hán Việt của 量子阱 là "lượng tử tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.