TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量尺寸

liángchǐcùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG XÍCH THỐN

量尺寸 nghĩa là Đo kích thước của ai đó.

Nghĩa của 量尺寸

liángchǐcùn

LƯƠNG XÍCH THỐN
  1. Đo kích thước của ai đó

Câu hỏi thường gặp

量尺寸 nghĩa là gì?

量尺寸 (liángchǐcùn) nghĩa là Đo kích thước của ai đó.

量尺寸 đọc thế nào?

量尺寸 đọc là liángchǐcùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 量尺寸 là gì?

Âm Hán Việt của 量尺寸 là "lương xích thốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.