TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量杯

liángbēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG BÔI

量杯 nghĩa là cốc đong.

Nghĩa của 量杯

liángbēi

LƯƠNG BÔIDanh từ
  1. Cốc đong
  2. Bình đong có vạch đo

Câu hỏi thường gặp

量杯 nghĩa là gì?

量杯 (liángbēi) nghĩa là cốc đong.

量杯 đọc thế nào?

量杯 đọc là liángbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 量杯 là gì?

Âm Hán Việt của 量杯 là "lương bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.