TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量油尺

liángyóuchǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG DU XÍCH

量油尺 nghĩa là que thăm dầu, thước đo dầu.

Nghĩa của 量油尺

liángyóuchǐ

LƯƠNG DU XÍCH
  1. Que thăm dầu
  2. Thước đo dầu

Câu hỏi thường gặp

量油尺 nghĩa là gì?

量油尺 (liángyóuchǐ) nghĩa là que thăm dầu, thước đo dầu.

量油尺 đọc thế nào?

量油尺 đọc là liángyóuchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 量油尺 là gì?

Âm Hán Việt của 量油尺 là "lương du xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.