金丝猴 nghĩa là Khỉ mũi hếch màu vàng (Rhinopithecus roxellana).
Nghĩa của 金丝猴
jīnsīhóu
KIM TY HẦUDanh từphồn thể 金絲猴
Khỉ mũi hếch màu vàng (Rhinopithecus roxellana)
Câu hỏi thường gặp
金丝猴 nghĩa là gì?
金丝猴 (jīnsīhóu) nghĩa là Khỉ mũi hếch màu vàng (Rhinopithecus roxellana).
金丝猴 đọc thế nào?
金丝猴 đọc là jīnsīhóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 金丝猴 là gì?
Âm Hán Việt của 金丝猴 là "kim ty hầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.