TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金刚萨埵

Jīngāngsàduǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金剛薩埵

Âm Hán Việt KIM CƯƠNG TÁT ĐÓA

金刚萨埵 nghĩa là Vajrasattva.

Nghĩa của 金刚萨埵

Jīngāngsàduǒ

KIM CƯƠNG TÁT ĐÓAphồn thể 金剛薩埵tên riêng
  1. Vajrasattva

Câu hỏi thường gặp

金刚萨埵 nghĩa là gì?

金刚萨埵 (jīngāngsàduǒ) nghĩa là Vajrasattva.

金刚萨埵 đọc thế nào?

金刚萨埵 đọc là Jīngāngsàduǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 金刚萨埵 là gì?

Âm Hán Việt của 金刚萨埵 là "kim cương tát đóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.